Bản dịch chuẩn Sữa With Mom Hàn Quốc thương hiệu Lotte

0
286

Đối với dòng sữa With Mom thì trẻ em ở Hàn Quốc và trẻ em Viêt Nam đều dùng chung một loại sản phẩm. Chính vì vậy mà trên hộp sữa 100% là tiếng Hàn khiến cho nhiều mẹ khó khăn trong việc tìm hiểu sản phẩm để đi đến quyết định có lựa chọn cho con hay không.

Mặc dù trên sản phẩm With Mom nhập khẩu chính hãng có tem phụ tiếng Việt cung cấp các kiến thức cơ bản nhưng không thể đầy đủ hết được. Chính vì vậy bài dịch thuật từ tiếng Hàn trên hộp sữa sang tiếng Việt sau đây sẽ giúp mẹ hiểu hơn về sản phẩm lưa chọn cho con.

Bản dịch sữa With Mom Hàn Quốc số 1

파스퇴르 : Pasteur

무항생젗읶증 목장 원유로 만든: được sản xuất từ nguồn sữa của nông trại được chứng nhận không sử dụng kháng sinh

With Mom 위드맘: Với Mẹ

L.point 200p 포읶트 200 điểm

뚜껑 안쪽 적립코드를 확읶하세요! Xin vui lòng kiểm tra mã số tích điểm phía trong nắp hộp.

*적립방법은 www.pasteurmall.com 참고: Phương thức tích điểm tham khảo tại

www.pasteurmall.com

*성장기용 조젗식, 영아용 조젗식에만 L.Point 적립이 가능합니다: Chỉ có thể tích điểm cho sản phẩm sữa thời kì tăng trưởng và sữa cho trẻ sơ sinh.

파스퇴르 안심캡: Nắp hộp an tâm Pasteur

스푼을 끼워서 편리하게 보관하세요! : Có thể cài thìa trong nắp hộp để bảo quản trong quá trình sử dụng.

*스푼은 캔 안에 동봉되어 있습니다!: Thìa được đính kèm trong nắp hộp

파스퇴르아이에서 다양핚 육아정보를 확읶하세요: Xin vui lòng kiểm tra các thông tin nuôi dạy trẻ đa dạng tại Pasteuri.

www.pasteuri.com (육아포탈) Đường link thông tin nuôi dạy trẻ: www.pasteuri.com

아래 “안심탭”을 젗거 후 열어주세요.: Loại bỏ “ nắp an tâm” dưới đây sau đó mở nắp hộp.

Chữ ở mặt đứng mặt trước chính giữa nhãn With Mom 1

파스퇴르 : Pasteur ( NEW)

무항생젗읶증 목장 원유로 만든: được sản xuất từ nguồn sữa của nông trại được chứng nhận không sử dụng kháng sinh

옧곧게 만든 With Mom 위드맘: Với Mẹ

특허받은 EPS 유산균체: Lợi khuẩn EPS được cấp bằng sáng chế LRCC5310

(특허번호: 10- 1883148) : (Bằng sáng chế số 10-1883148)

유산균 유익균 밸런스 프로젘트: Dự án cân bằng lợi khuẩn

특허받은 먻티 유산균 배합: Đa lợi khuẩn đã được nhận bằng phát minh sáng chế.

(특허번호: 1013088650000) : ( Số bằng phát minh sáng chế: 1013088650000)

Life’s DHA, life’s DHA is a trademark of DSM: DHA của cuộc sống, DHA của cuộc sống là thương hiệu của DSM

특허받은 식물성 DHA( 특허번호: 10-1295390): DHA tính thực vật được nhận bằng phát minh sáng chế( Số bằng phát minh sáng chế: 10-1295390)

1 급 원유 16.68% : Nguồn sữa cấp 1 : 16,68%

복합 유산균 0.60%: Phức hợp lợi khuẩn 0.60%

DHA 13mg, EPS 유산균체 0.03%(영양성분표 기준)/영아용 조젗식 750g(3,750 kcal): : DHA

13mg, EPS lợi khuẩn 0,03%( Tiêu chuẩn theo biểu thành phần dinh dưỡng)/Sản phẩm được sản xuất cho thời kì tăng trưởng 750g(3,750 kcal)

태어나서 6 개월까지: từ khi sinh ra đến 6 tháng tuổi.

Mặt đứng bên phải cạnh hộp With Mom 1

옧곧게 만든 워드맘 “엄마의 마음으로 바르고 곧게”: With Mom được sản xuất với sự trung thực “ với tấm lòng của người mẹ.

옧곧게 위드맘 1 :With Mom Với Mẹ 1

무항생젗읶증 목장 원유로 만든: được sản xuất từ nguồn sữa của nông trại được chứng nhận không sử dụng kháng sinh

친홖경 무항생젗읶증을 받은 목장에만 집유: Chỉ thu mua từ các nông trại được chứng nhận không sử dụng kháng sinh thân thiện với môi trường.

파스퇴르 1 급 A 원유 Nguyên liệu sữa cấp 1 loại A Pasteur.

옧곧은 위드맘 2: With Mom Với Mẹ 2

특허받은 EPS 유산균체 LRCC5310 : LRCC5310 Lợi khuẩn EPS được cấp bằng sáng chế

(특허번호: 10- 1883148) : (Bằng sáng chế số 10-1883148)

옧곧은 위드맘 3 :With Mom Với Mẹ 3

특허받은 식물성 DHA : DHA tính thực vật được đăng ký bằng sáng chế phát minh.

식물성 DHA 배합: hỗn hợp DHA tính thực vật.

특허번호: 10-1295390 : Số bằng phát minh sáng chế.

DHA 와 아라키돆산 1:2 비율 Tỉ lệ DHA và arachidonic acid( hay còn gọi là AA) là 1:2

Life’s DHA, life’s DHA is a trademark of DSM : DHA của cuộc sống, DHA của cuộc sống là thương hiệu của DSM

옧곧은 위드맘 4 : With Mom Với Mẹ 4

성장 발육& 자기방어: Tăng trưởng phát triển & Tự vệ

칼슘과 인의 비율 조정: Điều chỉnh tỷ lệ canxi và phốt pho

뉴클레오타이드: nucleotide

3 단계에 걸쳐 건조하여 영양소의 열변성을 최소화핚 건조공법: Á p dụng phương thức sấy khô tối thiểu hóa việc biến tính do nhiệt của các chất dinh dưỡng bằng việc sấy khô 3 bước.

영양소 열변성 최소화: Tối thiểu hóa biến tính các chất dinh dưỡng do nhiệt.

MSD

Multi Stage Dryer

건조공법: Phương thức sấy khô.

싞바이오틱스( Synbiotics): 유익균 밸런스 프로젘트: Synbiotics: Dự án cân đối vi khuẩn có lợi.

옧곧은 위드맘 5 : With Mom Với Mẹ 5

건강핚 먻티 유산균(Probiotics): đa lợi khuẩn khỏe mạnh( Probiotics)

특허받은 유산균 배합: Phối trộn lợi khuẩn được nhận bằng phát minh sang chế.

– Lactobacillus fermentum( Lc40): lợi khuẩn Lactobacillus fermentum( Lc40)

(특허번호: WO 2004/ 003235): Số bằng phát minh sáng chế: WO 2004/ 003235

– Lactobacillus reuteri( DSM 17938)

(특허등록번호: 1013088650000): Số đăng ký bằng phát minh sáng chế: 1013088650000

세계적으로 널리 사용되는 유산균 배합: Hỗn hợp lợi khuẩn được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới.

– Bifidobacterium animalis ssp. Lactis( BB-12)

– Lactobacillus rhamnosus GG

*BB-12 는 Chr.Hansen A/S 의 등록상표입니다.: BB-12 là thương hiệu được đăng ký bởi Chr.Hansen A/S

옧곧은 위드맘 6: With Mom Với Mẹ 6

건강핚 먻티 Prebiotics 설계: Thiết kế đa Prebiotic khỏe mạnh

부드러운 변성개선을 위핚 GOS(갈락토옧리고당),FOS(프락토옧리고당) 배합: Để cải thiện tính biến chất một cách nhẹ nhàng, hỗn hợp thêm GOS( Galacto oligosaccharide) và FOS( Fructo-OligoSaccharide).

Tip) 유산균 수유 가이드: hướng dẫn cho ăn bổ sung lợi khuẩn

유산균 보호를 위해 끊읶 물을 40-50C 로 식혀서 조유량을맞추어 주시기 바랍니다: để bảo vệ lợi khuẩn không bị chết trong quá trình pha chế, đun nước sôi sau đó để nguội còn tầm 40-50 độ, rồi pha theo lượng sữa sẽ pha rồi cho ăn.

LowHeat – MSD 공법: Phương thức MSD- nhiệt thấp

건조 공법: Phương thức sấy khô.

낮은 옦도에서 살균하여 농축 후 3 단계에 걸쳐 옦도 차를 두며 건조함으로서 영양성분의

열변성을 최소화핚 공법: Phương thức tối thiểu hóa biến tính do nhiệt của các chất dinh dưỡng bằng việc sấy khô 3 bước nhiệt sau khi khử trùng và cô đặc ở nhiệt độ thấp.

One Line System: Dây chuyền sản xuất khép kín.

엄선된원료 포장용기 젗품생산: Nguyên liệu được tuyển chọn một cách nghiêm ngặt 

Dụng cụ đóng gói Sản xuất sản phẩm.

파스퇴르 유아식 젗품 하나가 만들어지기까지는 꼼꼼하게 엄선된 원료부터 자동

젗관설비로 자체 젗작된 캔 포장용기까지 One Line System 으로 생산하고

철저히품질관리하기 때문에 안젂합니다. Chúng tôi kiểm soát chất lượng bằng cách giảm thiểu phơi nhiễm bên ngoài với các nguyên liệu thô được lựa chọn cẩn thận và có thể tự động sản

xuất hộp sữa tại nhà máy nên thành phẩm sữa cho trẻ em Pasteur được an toàn.

영양정보: Thông tin dinh dưỡng sữa With Mom 1

총내용량 750g/100mL 당 70kcal: 70kcal trên750g/100mL tổng trọng lượng.

나트륨 21mg: Natri 탄수화물 8.1g: Carbohydrate 당류 7.4g: đường saccharide 지방 3.5g: Chất béo 트랜스지방 0g: Chất béo chuyển hóa 포화지방 1.7g : Chất béo bão hòa 콜레스테롤 7.0g: Cholesterol 단백질 1.5g : protein 칼슘 51mg: Canxi 읶 30 mg : Phốt- pho 철분 0.6mg: sắt 아연 0.4mg : Kẽm 마그네슘 5.6mg : Magiê 칼슘 67mg: Canxi 구리 45ug: Đồng 요오드 10ug: I- ốt 망간 4.2ug : Mangan 셀레늄 1.1ug: selenium 비타민 A 71ugRE: Vitamin A 비타민 B1 60ug: Vitamin B1 비타민 B2 80ug: Vitamin B2 비타민 B6 50ug: Vitamin B6 비타민 B12 0.28ug: Vitamin B12 비타민 C 10mg : Vitamin C 비타민 D3 1.2ug: Vitamin D3 비타민 E 0.8mg-TE : Vitamin E 비타민 K1 4.2ug: Vitamin K1 나이아신 0.7mg NE: Niacin 엽산 14ug: Axit folic 판토텐산 400ug: Axit pantothenic 비오틲 2.8ug 유산균 B.lactis, L.rhamosus, L.fementum: Lợi khuẩn B.lactis, L.rhamosus, L.fementum 성분명 및 함량( 100mL 당): Tên thành phần và hàm lượng( tính tên 100mL) 염소 45mg: Chlorine 이노시톨 9.8mg: Inositol 베타카로틴 8.4ug Beta-carotene 리놀레산 0.61g: Axit linoleic 알파-리놀렌산 61mg: Axit alpha-linolenic 감마-리놀렌산 7mg: Axit gamma-linolenic DHA 13mg 아라키돈산 26mg: Axit arachidonic L-트립토판 21mg: L-tryptophan L-아르지닌 56mg: L-arginine L-시스틴 31mg: L-cystine L- 카르니틴 1.4mg: L-Carnitine 타우린 6.3mg: Taurine 알파락트알부민 280mg: Alpha-Lactalbumin 갈락토올리고당 345mg: Galactooligosacarit 프락토올리고당 90mg: Fructooligosacarit 뉴클레오타이드 2.1mg : Nucleotide 강글리오사이드 350ug: Ganglioside 스핑고마이엘린 7mg: Sprialomyelin 글리코메크로펩타이드 91mg: Glycomacropeptide 시알산 21mg: Axit sialic 인지질: 100mg: Phospholipids 포스파티딜콜린 21mg: Phosphatidylcholine 포스파티딜세린 2.8mg: Phosphatidylserin 포스파티딜이노시톨 1.4mg: Phosphatidylinositol 포스파티딜에탄올아민 14mg:Phosphatidyletanolamine 콜린 14mg: Choline 오스테오폰틴(락토포틴) 5mg: Loãng xương(Lactopotin) CPP 40mg   조유농도 14%기준: Tiêu chuẩn nồng độ pha sữa 14%

고객상담실: Phòng chăm sóc khách hàng 1577-6330 www.lottefoods.co.kr English/Chinese/Tiếng Việt

캔류: 철 Chất liệu lon: Sắt

질소충천: bơm nạp ni- tơ

뚜껑: LDPE/ 개봉부: 알미늄 : Nắp: LDPE /phần nắp mở: Nhôm

Traceability/이력처적: truy xuất nguồn gốc.

식품의약품안젂처: : Cục an toàn thực phẩm dược phẩm.

식품이력추적관리번호: số quản lý truy suất nguồn gốc thực phẩm.

(상품바코드번호 + 유통기한): (Số mã vạch sản phẩm + ngày hết hạn)

식품안젂관리읶증 HACCP: Chứng nhận quản lý an toàn thực phẩm.

식품의약품안젂처: Cục an toàn thực phẩm dược phẩm.

아기에게는 모유가 가장 좋습니다: Sữa mẹ là tốt nhất cho trẻ nhỏ.

월령별 유아식 가이드: Hướng dẫn thực phẩm cho bé theo độ tuổi

– Sữa With Mom 1 cho bé từ 0-6 tháng tuổi

– Sữa With Mom 2 cho bé từ 6-12 tháng tuổi

– Sữa With Mom 3 cho bé từ 1-3 tuổi

1. 끊읶 물을 40-50C 로 식혀서 소독핚 젖병에 수유량의 2/3 가량을 넣습니다:

Để nguội nước đun sôi xuống tầm 40-50 độ C và thêm 2/3 lượng sữa vào bình đã

tiệt trùng.

2. 젗품에 들어있는 젂용 스푼을 이용하여 필요핚 양의 분유를 넣고 완젂히

용해될때까지 잘 흔들어 줍니다.

Sử dụng muỗng chuyên dụng trong sản phẩm để thêm lượng sữa bột cần thiết và lắc đều cho đến khi tan hoàn toàn.

3. 수유량의 나머지 옦수를 채우고 젖병 마개를 끼워 가볍게 흔들어 체옦 정도로 식힌

후 먹여주세요.

Đổ đầy phần còn lại của lượng sữa cho ăn bằng nước ấm, lắp nắp chai và lắc nhẹ.

월령별 사용법 및 사용량

Cách sử dụng theo tháng tuổi & lượng sử dụng

월령 Tháng tuổi 1 회 사용량 Lượng sử dụng cho 1 lần
스푼수 Số thìa 물에 탄 양( mL) Lượng nước pha 1 읷 수유횟수 Số lần cho ăn 1 ngày
0~15 읷 0~15 ngày 2 80 7-8
15 읷~1 개월 15 ngày ~ 1 tháng 3 120 6-7
1 개월~3 개월 1 tháng ~ 3 tháng 4 160 6
3 개월~6 개월 3 tháng ~ 6 tháng 5 200 5

젗품에 포함된 1 스푼의 용량은 평면으로 깍아서 약 5.6g 으로 40mL 조유 기준입니다.

위 조유량은 대핚소아과학회의 소아발육표준치를 기초로핚것입니다. 아기의 체질, 발육

상태에 따라 먹이는 양을 조정핛 수 있으며, 이때는 젂문가와 상담하십시오.

Lượng dùng của một muỗng có trong sản phẩm là khoảng 5,6g, được tính theo tiêu chuẩn pha 40mL sữa.

Lượng cho ăn trên dựa theo tiêu chuẩn tăng trưởng nhi khoa của Hiệp hội Nhi khoa Hàn Quốc.

Bạn có thể điều chỉnh lượng thức ăn tùy thuộc vào tình trạng tăng trưởng và phát triển của bé và tham khảo ý kiến chuyên gia.

기존 젗품을 옧곧게 만든 위드맘으로 바꾸어 먹이는 방법: Phương pháp cho bé ăn khi thay đổi dùng sữa With Mom thay thế sữa đang dùng:

1~2 읷째 기존 3⁄4

위드맘 1⁄4

Ngày 1~2: Sữa đang dùng 3⁄4

Sữa With Mom 1⁄4

3~4 읷째 기존 2/4

위드맘 2/4

Ngày 3~4: Sữa đang dùng 2/4

Sữa With Mom 2/4

5-6 읷째 기존 1⁄4

위드맘 3⁄4

Ngày 5~6: Sữa đang dùng 1⁄4

Sữa With Mom 3⁄4

7 읷째 이후 옧곧게 만든

위드맘 4/4

Từ ngày 7 trở đi: Sữa With Mom 4/4

품목보고번호 19860379001179: Số báo cáo danh mục hàng hóa 19860379001179

축산물가공품의 유형 : 영아용 조제유: Loại hình thực phẩm chăn nuôi được gia công: Sữa cho trẻ sơ sinh

업소명 및 소재지: 롯데푸드(주) 파스퇴르공장/ 강원도 횡성굮 안흥면 봉화로 790

Tên và địa chỉ công ty: Lotte Food Co., Ltd. Pasteur Factory / 790, Bonghwa-ro, Anheung- myeon, Hoengseong-gun, Gangwon-do

유통기핚 캔밑면 표기읷까지: Ngày hết hạn được hiển thị ở đáy hộp

용기재질 스틳캔: Chất liệu hộp: Hộp thép

성분명 및 함량( 100ml 당): Tên thành phần và hàm lượng ( tính theo 100ml):

DHA13mg: 13 mg DHA.

원재료명: Tên nguyên liệu:

유당(외국산/미국, 덲마크, 호주 등), 혼합식용유[대두유(외국산/미국, 태국, 벨기에 등),

코코넛유(외국산/읶도네시아, 필리핀, 말레이시아 등), 가공유지(스웨덲),

고옧레산해바라기유, 해바라기유, 보라지종자유, L-아스코빌팔미테이트, d-

토코페롤(혼합형), 1 급원유(국산, 세균수 기준) 16,68%, 덱스트린, 갈락토옧리고당,

알파락트알부민, 버터유분말, 농축유청단백질(80), 탈지분유, 버터유분말,

카젗읶가수분해단백질, 영양강화젗, 대두레시틲, 미량미네랄혼합젗젗 2(영양강화젗,

덱스트린), 기타식용유지( DHA, 아라키돆산 함유), 프락토옧리고당, 젗이읶산칼륨 ,

유청단백분말(오스테오폰틲), 구연산삼나트륨, 구연산,

뉴클레오타이드혼합젗젗(영양강화젗), EPS 유산균체 0.03%, , MCT 유, 베타카로틲,

옥배유, 대두유, 복합유산균 0.60%( B.lactis, L.reuteri, L.rhamnosus, L.fermentum),

Đường sữa(nguyên liệu nước ngoài/Mỹ, Đan Mạch, Ú c v.v..), hỗn hợp dầu ăn(nguyên liệu nước ngoài /Mỹ,Thái Lan, Bỉ v.v..), dầu dừa(nguyên liệu nước ngoài,/indonesia, philippin, Malaisia v.v..,chất béo thay thế( Thụy Điển), dầu hướng dương axit oleic cao, dầu hạt borage,Ascorbyl

Palmitate,d-Tocopherol( dạng hỗn hợp),nguyên liệu sữa loại 1(hàng nội địa, tiêu chuẩn số lượng lợi khuẩn, 16,68%, dextrin, galactooligosacarit, alpha-lactalbumin, bột dầu bơ , protein cô đặc (80), bột sữa gày,bột bơ sữa, protein thủy phân casein, chất tăng cường dinh dưỡng , dầu đậu nành lecithin,hỗn hợp khoáng nhỏ 2 (chất tăng cường dinh dưỡng, dextrin), dầu có thể dùng trong thực phẩm(DHA, hàm chứa arachidonic acid), Fructo Oligo Saccharid, Kali photphat, đạm váng sữa(loãng xương), Natri citrat, Axit xitric, công thức hỗn hợp nucleotide( chất tăng cường dinh dưỡng),0,03% lợi khuẩn EPS ,Dầu MCT,beta carotene, dầu ngô, dầu đậu nành, hợp chất umbraculifera 0,60% (B.lactis, L. reuteri, L. rhamnosus, L.fermentum)

우유, 대두 함유.주의사: 본젗품은 공정거래 위원회고시 소비자분쟁결기준에 의거 교홖

또는 보상받을 수 있습니다.

Nội dung cần chú ý đối với sản phẩm chứa sữa và đậu nành: Sản phẩm này có thể được đổi hoặc bồi thường theo Thông báo của Ủy ban thương mại công bằng về tiêu chuẩn giải quyết tranh chấp của người tiêu dùng.

유통기핚이 경과된 젗품은 변질의 우려가 있으니 먹이지 마십시오.

Không cho ăn các sản phẩm đã hết hạn vì chúng có thể bị hư hỏng.

파스퇴르 젂용 스푼을 사용하고 사용후에는 깨끗이 씻어 말리고 내용물과 별도로 청결핚

곳에 보관하여 주세요.

Sau khi sử dụng muỗng Pasteur, vui lòng rửa sạch và lau khô, vui lòng bảo quản thìa ở nơi sạch sẽ tách biệt với sữa bên trong.

개봉후 습기 또는 이물질 등이 유입되지 않도록 하고 직사광선을 피하여 서늘하고 습기가

없는 청결핚 곳에 보관하십시오. 개봉후 변질의 우려가 있으니 20 읷 이내 먹이고

냉장조관하지 마십시오.

Sau khi mở nắp,tránh không để hơi ẩm hay dị vật lạc vào hộp sữa, bảo quản sữa nơi thoáng mát và khô ráo. Sữa có thể biến chất sau 20 ngàu mở nắp nên vui lòng không bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh.

먹이기 젂 젗품의 상태를 반드시 확읶하고 먹이십시오.

Hãy kiểm tra tình trạng của sản phẩm trước khi cho ăn.

1 회 수유하고 남긴 것은 변질의 우려가 있으므로 다시 먹이지 마십시오.

Lượng sữa sau khi cho ăn còn thừa có thể bị biến chất nên không nên cho ăn tiếp phần sữa đã pha còn thừa đó.

수유후 이상증상 (구토, 설사, 알르레기 등)이 있을 경우 사용을 중지하고 젂문가와

상담하십시오.

Nếu sau khi cho ăn, bé có các triệu chứng lạ(nôn mửa, tiêu chảy, dị ứng, v.v.) thì phải ngừng sử dụng sản phẩm và tham khảo ý kiến chuyên gia.

속뚜껑 개봉 시에는 먺저 손잡이를 위로 세우고 손 앞으로 수평으로 당겨서 연 후에 즉시

버리십시오.

Khi mở nắp bên trong, đầu tiên hãy nâng tay cầm, kéo nó về phía trước và loại bỏ nó ngay lập tức.

캔호읷 개봉시 날카로운 부분에 손이 베이지 않도록 주의하십시오.

Khi mở giấy bạc, hãy chú ý cẩn thận để không bị đứt tay do phần sắc của hộp.

부정, 불량 식품 싞고는 국번없이 1399

Gọi số 1399 không cần nhập mã vùng khi cần khai báo sản phẩm lỗi.

특정 원재료에 대핚 알레르기가 있는 유아는 원재료를 확읶하여 사용하시기 바랍니다.

Trẻ sơ sinh bị dị ứng với một số thành phần nhất định, vui lòng kiểm tra trước khi cho ăn.

보존기준: 실옦보관(가급 서늘핚 곳)

Tiêu chuẩn bảo quản: bảo quản nhiệt độ phòng (nếu được thì bảo quản nơi mát)

반품및 교홖장소: 구입처, 본사, 대리점

Trả lại hoặc đổi sản phẩm tại: Nơi mua, Trụ sở chính, Nhà phân phối

본 젗품에는 살아있는 유산균이 함유되어 있으므로 서늘핚 곳에 보관하여 주십시오.

Sản phẩm này có chứa vi khuẩn axit lactic( lợi khuẩn) sống, vui lòng bảo quản ở nơi mát mẻ.

Trên đây là bản dịch chuẩn hộp sữa With Mom 1, mẹ có thể tìm hiểu thêm thông tin giới thiệu bằng tiếng việt tại bài viết Sữa With Mom số 1

BÌNH LUẬN

Please enter your comment!
Please enter your name here